Chào mừng bạn đến với website THCS Thanh Đa
Thứ bảy, 8/6/2019, 0:0
Lượt đọc: 1192

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở năm học 2018-2019 (mẫu 11)

Biểu mẫu 11

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS THANH ĐA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

21

1,2 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

21

1,2 m2

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

4

1,2 m2

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

40

1,2 m2

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

3757 m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1803 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1056 m2

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

166 m2

 

3

Diện tích thư viện (m2)

54 m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

24 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 6

33

6

1.2

Khối lớp 7

57

9

1.3

Khối lớp 8 + lớp 9

58 + 60

10 + 10

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

0

 

2.2

Khối lớp 7

0

 

2.3

Khối lớp 8 + lớp 9

0

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

0

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

48

1 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

10

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

7

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

10

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

7

 

5

Bảng tương tác

2

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

170

 

 

Nội dung

Số lượng phòng,

tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

270

340

0,8

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

1/1

 

0,07/0,1

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                                             Bình Thạnh, ngày 29 tháng 5 năm 2019.

                                                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

88