Chào mừng bạn đến với website THCS Thanh Đa
Thứ tư, 12/6/2019, 0:0
Lượt đọc: 1281

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở năm học 2018-2019 (mẫu 10)

Biểu mẫu 10

UBND QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS THANH ĐA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở

năm học 2018-2019.

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

806

208

205

229

164

1

Tốt

987.48

143

166

191

158

(tỷ lệ so với tổng số)

122.52

68.75

80.98

83.41

96.34

2

Khá

208.24

62

37

36

6

(tỷ lệ so với tổng số)

25.84

29.81

18.05

15.72

3.66

3

Trung bình

7.87

3

2

2

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.98

0.37

0.25

0.25

0

4

Yếu

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

806

208

205

229

164

1

Giỏi

214

40

63

53

58

(tỷ lệ so với tổng số)

26.55

4.96

7.82

6.58

7.2

2

Khá

288

70

75

87

56

(tỷ lệ so với tổng số)

35.73

8.68

9.31

10.79

6.95

3

Trung bình

251

69

58

74

50

(tỷ lệ so với tổng số)

31.14

8.56

7.2

9.18

6.2

4

Yếu

46

24

9

13

0

(tỷ lệ so với tổng số)

5.71

2.98

1.12

1.61

0

5

Kém

7

5

0

2

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.87

0.62

0

0.25

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

753

179

196

214

164

(tỷ lệ so với tổng số)

93.42

22.21

24.32

26.55

20.35

a

Học sinh giỏi

214

40

63

53

58

(tỷ lệ so với tổng số)

26.55

4.96

7.82

6.58

7.2

b

Học sinh tiên tiến

288

70

75

87

56

(tỷ lệ so với tổng số)

35.73

8.68

9.31

10.79

6.95

2

Thi lại

51.71

24

9

13

0

(tỷ lệ so với tổng số)

6.42

2.98

1.12

1.61

0

3

Lưu ban

7

5

0

2

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.87

0.62

0

0.25

0

4

Chuyển trường đến/đi

3/20

2/9

1/4

0/6

0/1

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

4

0

0

1

2

(tỷ lệ so với tổng số)

0.5

0

0

0.12

0.25

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

22

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

4

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

806

208

205

229

164

1

Giỏi

214

40

63

53

58

(tỷ lệ so với tổng số)

26.55

4.96

7.82

6.58

7.2

2

Khá

288

70

75

87

56

(tỷ lệ so với tổng số)

35.73

8.68

9.31

10.79

6.95

3

Trung bình

251

69

58

74

50

(Tỷ lệ so với tổng số)

31.14

8.56

7.2

9.18

6.2

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                             Bình Thạnh, ngày 29 tháng 5 năm 2019

                                                                                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                       (Ký tên và đóng dấu)

 

88